Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N3 辺
BIÊN
ÂM ON
ヘン
ÂM KUN
あたり、べ
NGHĨA
bên, vùng xung quanh
💡 CÁCH NHỚ

Đi 辶 (SƯỚC) quanh một khu vực, xác định phần BÊN 辺 ngoài.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 辺
CẤU TẠO辶 (SƯỚC) + 刀 (ĐAO)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 6/6 từ
Âm On ヘン · 3 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
周辺 しゅうへん khu vực xung quanh
辺境 へんきょう vùng biên giới, vùng xa xôi
辺 へん khu vực, vùng xung quanh
Âm Kun あたり、べ · 3 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
海辺 うみべ ven biển
川辺 かわべ ven sông
辺り あたり xung quanh, khu vực gần đó
Trước Sau