Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N3 氷
BĂNG
ÂM ON
ヒョウ
ÂM KUN
こおり、ひ
NGHĨA
băng, nước đá
💡 CÁCH NHỚ

Nước 水 (THỦY) bị đóng cứng thành BĂNG 氷.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 氷
CẤU TẠO水 (THỦY) + 丶
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 5/5 từ
Âm On ヒョウ · 3 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
氷点 ひょうてん điểm đóng băng
氷山 ひょうざん núi băng
氷河 ひょうが sông băng
Âm Kun こおり、ひ · 2 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
氷 こおり băng, đá
氷る こおる đóng băng
Trước Sau