Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N3 付
PHÓ
ÂM ON
フ
ÂM KUN
つ.ける、つ.く
NGHĨA
gắn, đặt, kèm theo
💡 CÁCH NHỚ

Một người 亻 (NHÂN) dùng bàn tay đặt một vật 付 vào bên cạnh → gắn, đặt.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 付
CẤU TẠO亻 (NHÂN) + 寸 (THỐN)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 7/7 từ
Âm On フ · 4 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
付近 ふきん khu vực lân cận
付加 ふか thêm vào, gia tăng
付属 ふぞく phụ thuộc, trực thuộc
付録 ふろく phụ lục, phần đính kèm
Âm Kun つ.ける、つ.く · 3 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
受付 うけつけ quầy tiếp tân, tiếp nhận
付ける つける gắn, đặt, thêm vào
付く つく được gắn, dính vào
Trước Sau