Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N3 失
THẤT
ÂM ON
シツ
ÂM KUN
うしな.う
NGHĨA
mất, thất bại, để mất
💡 CÁCH NHỚ

夫 (PHU) đánh rơi vật đang cầm → MẤT 失.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 失
CẤU TẠOノ + 夫 (PHU)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 5/5 từ
Âm On シツ · 4 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
失敗 しっぱい thất bại
失礼 しつれい thất lễ, xin phép
失業 しつぎょう thất nghiệp
失望 しつぼう thất vọng
Âm Kun うしな.う · 1 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
失う うしなう mất, đánh mất
Trước Sau