Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N3 守
THỦ
ÂM ON
シュ・ス
ÂM KUN
まも.る、もり
NGHĨA
bảo vệ, giữ
💡 CÁCH NHỚ

Dưới mái 宀 (MIÊN), dùng tay giữ gìn ngôi nhà → BẢO VỆ, GIỮ 守.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 守
CẤU TẠO宀 (MIÊN) + 寸 (THỐN)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 5/5 từ
Âm On シュ・ス · 3 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
守備 しゅび phòng thủ
守衛 しゅえい bảo vệ, nhân viên bảo vệ
留守 るす vắng nhà
Âm Kun まも.る、もり · 2 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
守る まもる bảo vệ, tuân thủ
守り まもり sự bảo vệ, bùa hộ mệnh