Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N3 老
LÃO
ÂM ON
ロウ
ÂM KUN
お.いる、ふ.ける
NGHĨA
già, người già
💡 CÁCH NHỚ

Một người lớn tuổi, tóc và dáng đã thay đổi → NGƯỜI GIÀ 老.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 老
CẤU TẠO耂 + 匕 (CHỦY)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 6/6 từ
Âm On ロウ · 4 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
老人 ろうじん người già
老後 ろうご tuổi già, những năm cuối đời
老化 ろうか lão hóa
老若 ろうにゃく già trẻ
Âm Kun お.いる、ふ.ける · 2 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
老いる おいる già đi
老ける ふける già đi, trông già
Trước Sau