Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N3 次
THỨ
ÂM ON
ジ・シ
ÂM KUN
つ.ぐ、つぎ
NGHĨA
tiếp theo, kế tiếp, lần
💡 CÁCH NHỚ

Các phần được xếp nối tiếp nhau, cái này kế tiếp cái kia → THỨ 次.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 次
CẤU TẠO冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 5/5 từ
Âm On ジ・シ · 3 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
次回 じかい lần sau, lần tiếp theo
次第 しだい tùy thuộc vào; thứ tự
次元 じげん thứ nguyên, chiều
Âm Kun つ.ぐ、つぎ · 2 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
次 つぎ tiếp theo, kế tiếp
次ぐ つぐ tiếp theo, đứng sau
Trước Sau