Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N3 向
HƯỚNG
ÂM ON
コウ
ÂM KUN
む.く、む.ける、む.こう
NGHĨA
hướng về, hướng
💡 CÁCH NHỚ

Một miệng 口 (KHẨU) quay về một phía → xác định HƯỚNG 向.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 向
CẤU TẠO丿 + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 7/7 từ
Âm On コウ · 3 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
方向 ほうこう phương hướng
傾向 けいこう xu hướng
向上 こうじょう nâng cao, cải thiện
Âm Kun む.く、む.ける、む.こう · 4 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
向こう むこう phía bên kia, đối diện
向く むく hướng về, phù hợp
向ける むける hướng về, quay về phía
向かう むかう hướng đến, đi về phía
Trước Sau