Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N3 交
GIAO
ÂM ON
コウ
ÂM KUN
まじ.わる、ま.ぜる、か.う
NGHĨA
giao nhau, trao đổi
💡 CÁCH NHỚ

Hai người đi theo những hướng khác nhau rồi gặp nhau ở giữa → GIAO 交 nhau.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 交
CẤU TẠO亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 7/7 từ
Âm On コウ · 4 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
交通 こうつう giao thông
交流 こうりゅう giao lưu, trao đổi
交代 こうたい thay phiên, thay đổi
交差点 こうさてん ngã tư, giao lộ
Âm Kun まじ.わる、ま.ぜる、か.う · 3 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
交じる まじる lẫn vào, xen vào
交わる まじわる giao nhau, giao lưu
交わす かわす trao đổi, giao nhau
Trước Sau