Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N3 血
HUYẾT
ÂM ON
ケツ
ÂM KUN
ち
NGHĨA
máu
💡 CÁCH NHỚ

Một giọt máu rơi vào chiếc đĩa 皿 (MÃNH) → MÁU 血.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 血
CẤU TẠO丿 + 皿 (MÃNH)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 4/4 từ
Âm On ケツ · 3 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
血液 けつえき máu, huyết dịch
血圧 けつあつ huyết áp
出血 しゅっけつ chảy máu
Âm Kun ち · 1 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
血 ち máu
Trước Sau