Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N3 共
CỘNG
ÂM ON
キョウ
ÂM KUN
とも
NGHĨA
cùng, chung
💡 CÁCH NHỚ

Hai người cùng chia sẻ 八 (BÁT) thứ gì đó dưới một vật → cùng CỘNG 共 nhau.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 共
CẤU TẠO廿 (NHẬP) + 八 (BÁT)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 6/6 từ
Âm On キョウ · 4 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
共通 きょうつう chung, thông dụng
共同 きょうどう chung, cùng nhau
共感 きょうかん đồng cảm
共有 きょうゆう chia sẻ, dùng chung
Âm Kun とも · 2 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
共に ともに cùng, cùng với nhau
共 とも cùng, chung
Trước Sau