Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N3 印
ẤN
ÂM ON
イン
ÂM KUN
しるし
NGHĨA
dấu, ấn, con dấu
💡 CÁCH NHỚ

Một bàn tay đóng xuống tạo thành DẤU ẤN 印 trên giấy.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 印
CẤU TẠO卩 (TIẾT) + —
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 5/5 từ
Âm On イン · 3 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
印象 いんしょう ấn tượng
印刷 いんさつ in ấn
印鑑 いんかん con dấu
Âm Kun しるし · 2 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
印 しるし dấu hiệu, ký hiệu
印す しるす ghi lại, đánh dấu
Trước Sau