Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N3 羽
VŨ
ÂM ON
ウ
ÂM KUN
は、はね
NGHĨA
cánh, lông vũ
💡 CÁCH NHỚ

Hai bên giống hai chiếc cánh 羽 đang xòe ra.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 羽
CẤU TẠO羽 (VŨ)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 4/4 từ
Âm On ウ · 2 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
羽毛 うもう lông vũ
一羽 いちわ một con (chim, thỏ)
Âm Kun は、はね · 2 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
羽 はね cánh, lông vũ
羽根 はね lông vũ, cánh
Trước Sau