Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N3 竹
TRÚC
ÂM ON
チク
ÂM KUN
たけ
NGHĨA
tre
💡 CÁCH NHỚ

Hai nét đầu giống hai cây tre 竹 mọc cạnh nhau.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 竹
CẤU TẠO竹 (TRÚC)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 4/4 từ
Âm On チク · 2 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
竹林 ちくりん rừng tre
竹刀 しない kiếm tre
Âm Kun たけ · 2 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
竹 たけ tre, cây tre
竹やぶ たけやぶ bụi tre, rừng tre
Trước Sau