Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N3 当
ĐƯƠNG
ÂM ON
トウ
ÂM KUN
あた.る、あ.てる
NGHĨA
đúng, đảm nhiệm, đương nhiên; khi
💡 CÁCH NHỚ

Đặt đúng thứ vào đúng miệng 口 (KHẨU) → ĐÚNG 当 chỗ.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 当
CẤU TẠO⺌ + 口 (KHẨU)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 6/6 từ
Âm On トウ · 4 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
当時 とうじ lúc đó, thời điểm đó
当日 とうじつ ngày hôm đó
当番 とうばん người trực, phiên trực
本当 ほんとう thật, thực sự
Âm Kun あた.る、あ.てる · 2 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
当たる あたる trúng, đúng, va vào
当てる あてる đánh trúng, đoán đúng
Trước Sau