Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N3 成
THÀNH
ÂM ON
セイ・ジョウ
ÂM KUN
な.る、な.す
NGHĨA
thành, trở thành, hoàn thành
💡 CÁCH NHỚ

Dùng công sức để biến một việc thành kết quả → THÀNH 成 công.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 成
CẤU TẠO戊 (MẬU) + 丿
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 6/6 từ
Âm On セイ・ジョウ · 4 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
成功 せいこう thành công
成長 せいちょう trưởng thành, phát triển
成績 せいせき thành tích, kết quả
成分 せいぶん thành phần
Âm Kun な.る、な.す · 2 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
成る なる trở thành, thành
成し遂げる なしとげる hoàn thành, đạt được
Trước Sau