Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N3 任
NHẬM
ÂM ON
ニン
ÂM KUN
まか.せる、まか.す
NGHĨA
giao phó, nhiệm vụ, đảm nhiệm
💡 CÁCH NHỚ

Một người 亻 (NHÂN) được giao việc để đảm nhiệm 任.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 任
CẤU TẠO亻 (NHÂN) + 壬 (NHÂM)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 6/6 từ
Âm On ニン · 4 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
責任 せきにん trách nhiệm
任務 にんむ nhiệm vụ
任命 にんめい bổ nhiệm
担任 たんにん giáo viên phụ trách
Âm Kun まか.せる、まか.す · 2 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
任せる まかせる giao phó, để cho
任す まかす giao phó, ủy thác
Trước Sau