Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N3 余
DƯ
ÂM ON
ヨ
ÂM KUN
あま.る、あま.す
NGHĨA
dư, thừa, còn lại
💡 CÁCH NHỚ

Sau khi lấy phần cần dùng, vẫn còn lại một phần nhỏ → DƯ 余.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 余
CẤU TẠO人 (NHÂN) + 𠆢 + 小 (TIỂU)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 6/6 từ
Âm On ヨ · 3 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
余裕 よゆう dư dả,余裕, thời gian dư
余分 よぶん dư thừa, phần dư
余計 よけい thừa, không cần thiết
Âm Kun あま.る、あま.す · 3 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
余り あまり phần dư, phần còn lại
余る あまる dư, thừa
余す あます để thừa, để lại
Trước Sau