Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N3 防
PHÒNG
ÂM ON
ボウ
ÂM KUN
ふせ.ぐ
NGHĨA
phòng ngừa, phòng vệ, chống
💡 CÁCH NHỚ

Đặt vật chắn ở một phía 方 (PHƯƠNG) để ngăn lại → PHÒNG 防 vệ.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 防
CẤU TẠO阝 (PHỤ) + 方 (PHƯƠNG)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 5/5 từ
Âm On ボウ · 4 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
防止 ぼうし phòng ngừa, ngăn chặn
防犯 ぼうはん phòng chống tội phạm
防災 ぼうさい phòng chống thiên tai
防御 ぼうぎょ phòng thủ, phòng vệ
Âm Kun ふせ.ぐ · 1 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
防ぐ ふせぐ ngăn chặn, phòng ngừa
Trước Sau