Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N4 君
QUÂN
ÂM ON
クン
ÂM KUN
きみ
NGHĨA
bạn, cậu, ngài
💡 CÁCH NHỚ

Một người có quyền 尹 dùng 口 (KHẨU) để gọi người khác → QUÂN = cậu, ngài.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 君
CẤU TẠO尹 + 口 (KHẨU)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 2/2 từ
Âm On クン · 1 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
君主 くんしゅ quân chủ
Âm Kun きみ · 1 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
君 きみ bạn, cậu, anh
Trước Sau