Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N4 様
DẠNG
ÂM ON
ヨウ
ÂM KUN
さま
NGHĨA
cách, kiểu, ngài, ông/bà
💡 CÁCH NHỚ

羊 (DƯƠNG) đứng cạnh 木 (MỘC) bên dòng 水 (THỦY) tạo thành một dáng, kiểu DẠNG.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 様
CẤU TẠO木 (MỘC) + 羊 (DƯƠNG) + 水 (THỦY)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 4/4 từ
Âm On ヨウ · 1 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
様子 ようす tình trạng, dáng vẻ
Âm Kun さま · 3 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
様々 さまざま đa dạng, nhiều loại
神様 かみさま thần, vị thần
お客様 おきゃくさま khách hàng, quý khách
Trước Sau