Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N4 味
VỊ
ÂM ON
ミ・ビ
ÂM KUN
あじ、あじわ.う
NGHĨA
vị, mùi vị, ý nghĩa
💡 CÁCH NHỚ

Dùng 口 (KHẨU) để nếm món ăn → cảm nhận VỊ.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 味
CẤU TẠO口 (KHẨU) + 未 (VỊ)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 6/6 từ
Âm On ミ・ビ · 4 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
意味 いみ ý nghĩa
興味 きょうみ hứng thú, quan tâm
味覚 みかく vị giác
味方 みかた đồng minh, phe mình
Âm Kun あじ、あじわ.う · 2 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
味 あじ vị, mùi vị
味わう あじわう thưởng thức, nếm trải
Trước Sau