Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N4 命
MỆNH
ÂM ON
メイ・ミョウ
ÂM KUN
いのち
NGHĨA
mạng sống, mệnh, mệnh lệnh
💡 CÁCH NHỚ

Người 人 nhận một lời từ 口 (KHẨU) → đó là MỆNH lệnh quyết định việc phải làm.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 命
CẤU TẠO人 (NHÂN) + 一 (NHẤT) + 口 (KHẨU) + 𠃍
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 4/4 từ
Âm On メイ・ミョウ · 3 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
生命 せいめい sinh mệnh, sự sống
命令 めいれい mệnh lệnh
運命 うんめい vận mệnh
Âm Kun いのち · 1 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
命 いのち sinh mạng, tính mạng