Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N4 方
PHƯƠNG
ÂM ON
ホウ
ÂM KUN
かた
NGHĨA
phương hướng, cách, phía
💡 CÁCH NHỚ

Hình chữ như một mũi tên chỉ hướng → PHƯƠNG = phương hướng, phía.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 方
CẤU TẠO方 (PHƯƠNG)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 6/6 từ
Âm On ホウ · 3 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
方法 ほうほう phương pháp
方向 ほうこう phương hướng
方言 ほうげん phương ngữ
Âm Kun かた · 3 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
夕方 ゆうがた buổi tối, chiều tối
方 かた phương, cách; người
方々 かたがた mọi người, các vị
Trước Sau