Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N4 回
HỒI
ÂM ON
カイ・エ
ÂM KUN
まわ.る、まわ.す
NGHĨA
lần, vòng, quay lại
💡 CÁCH NHỚ

Một vòng 囗 bao quanh 口, nhìn như đường đi quay trở lại → HỒI = vòng, quay lại.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 回
CẤU TẠO囗 (VI) + 口 (KHẨU)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 6/6 từ
Âm On カイ・エ · 4 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
回数 かいすう số lần
回答 かいとう câu trả lời, hồi đáp
回復 かいふく hồi phục
今回 こんかい lần này
Âm Kun まわ.る、まわ.す · 2 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
回る まわる quay, xoay, đi vòng quanh
回す まわす xoay, quay, chuyển
Trước Sau