Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N4 度
ĐỘ
ÂM ON
ド・ト・タク
ÂM KUN
たび
NGHĨA
mức độ, lần, độ
💡 CÁCH NHỚ

Trong một nơi 广, dùng tay 又 đo qua từng mức → ĐỘ = mức độ, lần.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 度
CẤU TẠO广 (NGHIỄM) + 廿 + 又 (HỰU)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 7/7 từ
Âm On ド・ト・タク · 5 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
温度 おんど nhiệt độ
速度 そくど tốc độ
程度 ていど mức độ, khoảng
今度 こんど lần này, lần tới
一度 いちど một lần
Âm Kun たび · 2 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
度々 たびたび nhiều lần, thường xuyên
度 たび lần, dịp
Trước Sau