Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N4 昼
TRÚ
ÂM ON
チュウ
ÂM KUN
ひる
NGHĨA
ban ngày, buổi trưa
💡 CÁCH NHỚ

Mặt trời 日 ở giữa ban ngày, đến thời điểm giữa ngày → TRÚ = buổi trưa.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 昼
CẤU TẠO尺 (XÍCH) + 日 (NHẬT) + 一 (NHẤT)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 5/5 từ
Âm On チュウ · 1 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
昼食 ちゅうしょく bữa trưa
Âm Kun ひる · 4 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
昼間 ひるま ban ngày, ban trưa
昼 ひる buổi trưa, ban ngày
昼ご飯 ひるごはん bữa trưa
昼休み ひるやすみ giờ nghỉ trưa
Trước Sau