Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N4 予
DỰ
ÂM ON
ヨ
ÂM KUN
あらかじ.め
NGHĨA
trước, dự định
💡 CÁCH NHỚ

Hình chữ gợi một việc được chuẩn bị trước, từ đó nhớ “dự định”.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 予
CẤU TẠOフ + 亅
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 10/10 từ
Âm On ヨ · 9 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
予定 よてい dự định, kế hoạch
予約 よやく đặt trước, đặt chỗ
予習 よしゅう học trước, chuẩn bị bài trước
予報 よほう dự báo
予算 よさん ngân sách, dự toán
予想 よそう dự đoán, dự tính
予測 よそく dự đoán, dự báo
予防 よぼう phòng ngừa
予備 よび dự bị, dự phòng
Âm Kun あらかじ.め · 1 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
予め あらかじめ trước, từ trước
Trước Sau