Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N4 仕
SĨ
ÂM ON
シ・ジ
ÂM KUN
つか.える
NGHĨA
làm việc, phục vụ
💡 CÁCH NHỚ

Người 亻 làm việc như một SĨ để phục vụ.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 仕
CẤU TẠO亻 (NHÂN) + 士 (SĨ)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 10/10 từ
Âm On シ・ジ · 9 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
仕事 しごと công việc
仕方 しかた cách làm, phương pháp
仕上げる しあげる hoàn thành, hoàn thiện
仕上がる しあがる được hoàn thành, hoàn thiện
仕上げ しあげ sự hoàn thiện, hoàn tất
仕方ない しかたない không còn cách nào khác
仕組み しくみ cơ cấu, cơ chế, cấu tạo
仕切る しきる điều hành, chia ra
仕立てる したてる may, làm, chuẩn bị
Âm Kun つか.える · 1 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
仕える つかえる phục vụ, phụng sự
Trước Sau