Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N4 代
ĐẠI
ÂM ON
ダイ・タイ
ÂM KUN
か.える、か.わる、よ
NGHĨA
thay thế, đời, thế hệ
💡 CÁCH NHỚ

Người 亻 thay cho người khác → thay thế, đời, thế hệ.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 代
CẤU TẠO亻 (NHÂN) + 弋
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 12/12 từ
Âm On ダイ・タイ · 8 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
代表 だいひょう đại diện
代金 だいきん tiền, tiền phải trả
時代 じだい thời đại
世代 せだい thế hệ
代名詞 だいめいし đại từ
代用 だいよう thay thế, dùng thay
交代 こうたい thay phiên, đổi ca
現代 げんだい hiện đại, thời hiện đại
Âm Kun か.える、か.わる、よ · 4 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
代わる かわる thay thế, thay phiên
代える かえる thay thế, đổi
代わり かわり thay thế, thay cho
代わりに かわりに thay cho, thay vì