Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N4 仲
TRỌNG
ÂM ON
チュウ
ÂM KUN
なか
NGHĨA
quan hệ, mối quan hệ
💡 CÁCH NHỚ

Quan hệ giữa người 亻 với nhau → 仲 = mối quan hệ.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 仲
CẤU TẠO亻 (NHÂN) + 中 (TRUNG)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 7/7 từ
Âm On チュウ · 2 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
仲介 ちゅうかい trung gian, môi giới
仲裁 ちゅうさい hòa giải, phân xử
Âm Kun なか · 5 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
仲良し なかよし bạn thân, thân thiết
仲間 なかま bạn bè, đồng đội, đồng nghiệp
仲直り なかなおり làm hòa
仲良く なかよく thân thiết, hòa thuận
仲 なか quan hệ, mối quan hệ
Trước Sau