Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N4 別
BIỆT
ÂM ON
ベツ
ÂM KUN
わか.れる、わ.ける
NGHĨA
khác, chia ra, phân biệt
💡 CÁCH NHỚ

Dùng 刀 (ĐAO) chia tách thành các phần riêng → phân biệt, chia ra.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 別
CẤU TẠO口 (KHẨU) + 力 (LỰC) + 刀 (ĐAO)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 8/8 từ
Âm On ベツ · 7 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
別 べつ khác, riêng, phân biệt
別に べつに không đặc biệt, không...
別々 べつべつ riêng biệt, từng cái riêng
別人 べつじん người khác, người hoàn toàn khác
特別 とくべつ đặc biệt
区別 くべつ phân biệt, phân chia
性別 せいべつ giới tính
Âm Kun わか.れる、わ.ける · 1 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
別れる わかれる chia tay, chia lìa; tách ra
Trước Sau