Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N4 低
ĐÊ
ÂM ON
テイ
ÂM KUN
ひく.い、ひく.める、ひく.まる
NGHĨA
thấp
💡 CÁCH NHỚ

Người 亻 hạ mình xuống thấp → ĐÊ = thấp.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 低
CẤU TẠO亻 (NHÂN) + 氐
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 8/8 từ
Âm On テイ · 6 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
低下 ていか giảm xuống, suy giảm
低温 ていおん nhiệt độ thấp
低気圧 ていきあつ áp suất thấp
低価格 ていかかく giá thấp
低音 ていおん âm thấp, âm trầm
低学年 ていがくねん khối lớp nhỏ
Âm Kun ひく.い、ひく.める、ひく.まる · 2 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
低い ひくい thấp
低く ひくく thấp, ở mức thấp
Trước Sau