Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N4 遅
TRÌ
ÂM ON
チ
ÂM KUN
おそ.い、おく.れる、おく.らす
NGHĨA
chậm, muộn
💡 CÁCH NHỚ

Bước đi 辶 chậm chạp vì phải kéo theo 羊 DƯƠNG → TRÌ = chậm, muộn.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 遅
CẤU TẠO辶 (SƯỚC) + 尸 (THI) + 羊 (DƯƠNG)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 5/5 từ
Âm On チ · 2 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
遅刻 ちこく đến muộn
遅延 ちえん trì hoãn, chậm trễ
Âm Kun おそ.い、おく.れる、おく.らす · 3 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
遅い おそい chậm, muộn
遅れる おくれる đến muộn, chậm trễ
遅らせる おくらせる làm chậm, trì hoãn
Trước Sau