Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N4 広
QUẢNG
ÂM ON
コウ
ÂM KUN
ひろ.い、ひろ.がる、ひろ.げる
NGHĨA
rộng
💡 CÁCH NHỚ

Dưới một mái 广 có khoảng không mở rộng → QUẢNG = rộng.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 広
CẤU TẠO广 (NGHIỄM) + ム
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 9/9 từ
Âm On コウ · 4 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
広告 こうこく quảng cáo
広大 こうだい rộng lớn, bao la
広範囲 こうはんい phạm vi rộng
広報 こうほう thông tin tuyên truyền, quan hệ công chúng
Âm Kun ひろ.い、ひろ.がる、ひろ.げる · 5 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
広い ひろい rộng
広げる ひろげる mở rộng, trải rộng
広がる ひろがる mở rộng, lan rộng
広さ ひろさ độ rộng, diện tích
広場 ひろば quảng trường, khoảng sân rộng