Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N4 近
CẬN
ÂM ON
キン・コン
ÂM KUN
ちか.い
NGHĨA
gần
💡 CÁCH NHỚ

Đi 辶 vài bước là đến gần 斤 → CẬN = gần.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 近
CẤU TẠO辶 (SƯỚC) + 斤 (CÂN)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 8/8 từ
Âm On キン・コン · 4 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
近所 きんじょ khu vực lân cận, hàng xóm
最近 さいきん gần đây
近代 きんだい thời cận đại, hiện đại
近年 きんねん những năm gần đây
Âm Kun ちか.い · 4 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
近く ちかく gần, khu vực gần
近い ちかい gần
近づく ちかづく đến gần, tiến gần
近づける ちかづける đưa lại gần, làm cho gần
Trước Sau