Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N4 遠
VIỄN
ÂM ON
エン・オン
ÂM KUN
とお.い
NGHĨA
xa
💡 CÁCH NHỚ

Phải đi một quãng đường dài bằng 辶 mới đến nơi → VIỄN = xa.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 遠
CẤU TẠO辶 (SƯỚC) + 袁
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 7/7 từ
Âm On エン・オン · 3 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
遠足 えんそく chuyến đi dã ngoại
遠慮 えんりょ khách sáo, ngại, kiêng
遠方 えんぽう nơi xa
Âm Kun とお.い · 4 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
遠い とおい xa
遠く とおく nơi xa, ở xa
遠ざかる とおざかる rời xa, cách xa
遠ざける とおざける làm cho xa, tránh xa
Trước Sau