Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N4 晴
TÌNH
ÂM ON
セイ
ÂM KUN
は.れる、は.らす
NGHĨA
trời quang, nắng
💡 CÁCH NHỚ

Mặt trời 日 xuất hiện trên nền trời xanh 青 → trời quang, nắng.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 晴
CẤU TẠO日 (NHẬT) + 青 (THANH)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 4/4 từ
Âm On セイ · 1 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
晴天 せいてん trời quang, thời tiết đẹp
Âm Kun は.れる、は.らす · 3 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
晴れる はれる trời quang, tạnh
晴れ はれ trời quang, thời tiết đẹp
晴らす はらす làm sáng tỏ, giải tỏa
Trước Sau