Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N4 静
TĨNH
ÂM ON
セイ・ジョウ
ÂM KUN
しず.か、しず.まる、しず.める
NGHĨA
yên tĩnh, bình tĩnh
💡 CÁCH NHỚ

Khi không còn tranh 争, mọi thứ trở nên yên tĩnh, TĨNH.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 静
CẤU TẠO青 (THANH) + 争 (TRANH)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 5/5 từ
Âm On セイ・ジョウ · 2 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
静止 せいし đứng yên, bất động
静寂 せいじゃく sự yên tĩnh, tĩnh lặng
Âm Kun しず.か、しず.まる、しず.める · 3 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
静か しずか yên tĩnh
静まる しずまる trở nên yên tĩnh, lắng xuống
静める しずめる làm yên, làm lắng xuống