Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N4 忙
MANG
ÂM ON
ボウ・モウ
ÂM KUN
いそが.しい
NGHĨA
bận, bận rộn
💡 CÁCH NHỚ

Lòng 忄 như muốn mất 亡 vì có quá nhiều việc → MANG = bận rộn.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 忙
CẤU TẠO忄 (TÂM) + 亡 (VONG)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 2/2 từ
Âm On ボウ・モウ · 1 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
多忙 たぼう bận rộn
Âm Kun いそが.しい · 1 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
忙しい いそがしい bận rộn
Trước Sau