Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N4 困
KHỐN
ÂM ON
コン
ÂM KUN
こま.る
NGHĨA
khó khăn, khốn khó, bí
💡 CÁCH NHỚ

Cây 木 bị nhốt trong 囗, không thể thoát ra → rơi vào cảnh KHỐN, bí.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 困
CẤU TẠO囗 (VI) + 木 (MỘC)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 3/3 từ
Âm On コン · 2 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
困難 こんなん khó khăn
困惑 こんわく bối rối, lúng túng
Âm Kun こま.る · 1 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
困る こまる gặp khó khăn, khổ sở
Trước Sau