Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N4 利
LỢI
ÂM ON
リ
ÂM KUN
き.く
NGHĨA
lợi ích, tiện lợi
💡 CÁCH NHỚ

Dùng ĐAO gặt 禾 (HÒA) để thu được lợi ích → LỢI.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 利
CẤU TẠO禾 (HÒA) + 刂 (ĐAO)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 6/6 từ
Âm On リ · 5 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
利用 りよう sử dụng
利益 りえき lợi ích, lợi nhuận
利点 りてん ưu điểm
便利 べんり tiện lợi
利口 りこう thông minh, khôn ngoan
Âm Kun き.く · 1 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
利く きく có tác dụng, có hiệu quả
Trước Sau