Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N4 借
TÁ
ÂM ON
シャク
ÂM KUN
か.りる
NGHĨA
mượn
💡 CÁCH NHỚ

Người 亻 lấy đồ của người khác như một việc từ 昔 (TÍCH) để dùng tạm → TÁ = mượn.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 借
CẤU TẠO亻 (NHÂN) + 昔 (TÍCH)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 4/4 từ
Âm On シャク · 2 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
借金 しゃっきん tiền vay, nợ
借用 しゃくよう vay, mượn
Âm Kun か.りる · 2 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
借りる かりる mượn, thuê
借り かり khoản nợ, món nợ
Trước Sau