Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N4 優
ƯU
ÂM ON
ユウ
ÂM KUN
やさ.しい、すぐ.れる
NGHĨA
ưu tú, dịu dàng, tốt bụng
💡 CÁCH NHỚ

Người 亻 biết cảm thông với nỗi 憂 (ƯU) của người khác → trở nên dịu dàng, tốt bụng.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 優
CẤU TẠO亻 (NHÂN) + 憂 (ƯU)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 6/6 từ
Âm On ユウ · 3 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
優秀 ゆうしゅう ưu tú, xuất sắc
優先 ゆうせん ưu tiên
優勝 ゆうしょう vô địch, chiến thắng
Âm Kun やさ.しい、すぐ.れる · 3 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
優しい やさしい dịu dàng, tốt bụng
優れる すぐれる vượt trội, xuất sắc
優れた すぐれた ưu tú, xuất sắc
Trước Sau