Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N4 光
QUANG
ÂM ON
コウ
ÂM KUN
ひかり、ひか.る
NGHĨA
ánh sáng, sáng
💡 CÁCH NHỚ

Một người 儿 đứng dưới ánh sáng tỏa ra → QUANG = ánh sáng.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 光
CẤU TẠO⺌ + 儿 (NHÂN)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 5/5 từ
Âm On コウ · 3 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
光線 こうせん tia sáng
光景 こうけい cảnh tượng
観光 かんこう du lịch, tham quan
Âm Kun ひかり、ひか.る · 2 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
光る ひかる phát sáng, tỏa sáng
光 ひかり ánh sáng
Trước Sau