Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N4 切
THIẾT
ÂM ON
セツ・サイ
ÂM KUN
き.る、き.れる
NGHĨA
cắt, chia, quan trọng
💡 CÁCH NHỚ

刀 (ĐAO) cắt thành từng phần → THIẾT = cắt, chia.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 切
CẤU TẠO七 (THẤT) + 刀 (ĐAO)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 6/6 từ
Âm On セツ・サイ · 3 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
切断 せつだん cắt, cắt đứt
親切 しんせつ tốt bụng, tử tế
大切 たいせつ quan trọng, quý giá
Âm Kun き.る、き.れる · 3 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
切手 きって tem
切る きる cắt
切れる きれる đứt, hết, sắc
Trước Sau