Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N4 親
THÂN
ÂM ON
シン
ÂM KUN
おや、した.しい、した.しむ
NGHĨA
thân, thân thiết, cha mẹ
💡 CÁCH NHỚ

Đứng 立 trên cây 木, nhìn 見 người thân của mình → THÂN = thân thiết, cha mẹ.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 親
CẤU TẠO立 (LẬP) + 木 (MỘC) + 見 (KIẾN)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 5/5 từ
Âm On シン · 2 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
親切 しんせつ tốt bụng, tử tế
親友 しんゆう bạn thân
Âm Kun おや、した.しい、した.しむ · 3 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
親子 おやこ cha mẹ và con cái
親しい したしい thân thiết
親 おや cha mẹ, phụ huynh