Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N4 妻
THÊ
ÂM ON
サイ
ÂM KUN
つま
NGHĨA
vợ
💡 CÁCH NHỚ

NỮ trong gia đình chăm lo công việc từ trên xuống dưới → THÊ = vợ.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 妻
CẤU TẠO一 (NHẤT) + 彐 + 女 (NỮ)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 2/2 từ
Âm On サイ · 1 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
妻子 さいし vợ con
Âm Kun つま · 1 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
妻 つま vợ
Trước Sau