Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N5 先
TIÊN
ÂM ON
セン
ÂM KUN
さき
NGHĨA
trước, đầu tiên
💡 CÁCH NHỚ

儿 (NHÂN) bước lên phía trước, đi trước mọi người → TIÊN 先 = trước.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 先
CẤU TẠO⺧ + 儿 (NHÂN)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 10/10 từ
Âm On セン · 7 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
先生 せんせい giáo viên, thầy cô
先週 せんしゅう tuần trước
先月 せんげつ tháng trước
先日 せんじつ hôm trước, hôm nọ
先輩 せんぱい tiền bối, đàn anh/chị
先頭 せんとう đầu, phía trước
優先 ゆうせん ưu tiên
Âm Kun さき · 3 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
先 さき trước, phía trước
先に さきに trước, trước tiên
先ほど さきほど vừa rồi, lúc nãy
Trước Sau