Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N5 下
HẠ
ÂM ON
カ・ゲ
ÂM KUN
した・さ.げる・さ.がる
NGHĨA
dưới, xuống
💡 CÁCH NHỚ

Nét 丨 đi xuống dưới 一, có nét 丶 ở dưới → HẠ 下.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 下
CẤU TẠO一 (NHẤT) + 丨 + 丶
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 12/12 từ
Âm On カ・ゲ · 6 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
下手 へた kém, vụng
下宿 げしゅく nhà trọ, ở trọ
地下 ちか tầng hầm, dưới lòng đất
地下鉄 ちかてつ tàu điện ngầm
下校 げこう tan học
下車 げしゃ xuống xe
Âm Kun した・さ.げる・さ.がる · 6 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
下 した dưới, phía dưới
下げる さげる hạ xuống, giảm
下がる さがる giảm xuống, hạ xuống
下りる おりる xuống
下る くだる đi xuống
下着 したぎ đồ lót
Trước Sau